黄
HSK 2/3
Tính từ
Gợi nhớ
Hình ngọc hoàng sáng rực, màu sắc quý phái, màu vàng 黄.
Thành phần cấu tạo
黄
Màu vàng
黄
Bộ Hoàng
Hình ngọc hoàng treo trên người
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:vàng (màu sắc).
Ví dụ (8)
2
động từ / tính từ (tiếng lóng)
Nghĩa:hỏng, thất bại (kế hoạch/việc làm ăn), hoặc đồi trụy/khiêu dâm (nghĩa lóng).
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây