坏处
huàichu
tác hại, điểm xấu, điều hại, bất lợi.
Hán việt: bôi xứ
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tác hại, điểm xấu, điều hại, bất lợi.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI