作弊
zuòbì
gian lận, quay cóp, ăn gian, giở trò bịp bợm.
Hán việt: tá tiết
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:gian lận, quay cóp, ăn gian, giở trò bịp bợm.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI