散步
sànbù
đi dạo, tản bộ (đi bộ chậm rãi để thư giãn).
Hán việt: tán bộ
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đi dạo, tản bộ (đi bộ chậm rãi để thư giãn).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI