别墅
biéshù
biệt thự, nhà nghỉ mát (thường sang trọng, có sân vườn).
Hán việt: biệt dã
栋, 幢, 座, 套
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:biệt thự, nhà nghỉ mát (thường sang trọng, có sân vườn).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI