糟糕
zāogāo
tồi tệ, hỏng bét, gay go, tệ hại.
Hán việt: tao cao
HSK 3-4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:tồi tệ, hỏng bét, gay go, tệ hại.
Ví dụ (6)
2
thán từ
Nghĩa:chết rồi, thôi chết, hỏng rồi, toi rồi (từ cảm thán).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI