设计
shèjì
thiết kế, lập kế hoạch, phác thảo (sáng tạo ra mô hình hoặc phương án mới).
Hán việt: thiết kê
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thiết kế, lập kế hoạch, phác thảo (sáng tạo ra mô hình hoặc phương án mới).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI