处理
chǔlǐ
xử lý, giải quyết, thụ lý, kỷ luật, thanh lý (bán rẻ).
Hán việt: xứ lí
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:xử lý, giải quyết, thụ lý, kỷ luật, thanh lý (bán rẻ).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI