我
ノ一丨一フノ丶
7
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Tay (手) nắm chặt cây giáo (戈) tự bảo vệ bản thân, người cầm vũ khí bảo vệ mình chính là tôi 我.
Thành phần cấu tạo
我
tôi, mình, tớ
手
Bộ Thủ
Bàn tay (nằm bên trái)
戈
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
đại từ
Nghĩa:tôi, tớ, mình, tao, con, cháu... (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất).
Ví dụ (9)
2
đại từ (tập hợp)
Nghĩa:ta, chúng ta, của ta (đại diện cho một nhóm, quốc gia - văn viết).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây