键盘
jiànpán
bàn phím (máy tính), phím đàn (piano).
Hán việt: kiện bàn
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bàn phím (máy tính), phím đàn (piano).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI