疾病
jíbìng
bệnh tật, bệnh hoạn (từ dùng trang trọng hơn 'bìng').
Hán việt: tật bệnh
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bệnh tật, bệnh hoạn (từ dùng trang trọng hơn 'bìng').
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI