补偿
bǔcháng
bù đắp, đền bù, bồi thường, bổ thường (cho sự thiếu hụt/mất mát).
Hán việt: bổ thường
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bù đắp, đền bù, bồi thường, bổ thường (cho sự thiếu hụt/mất mát).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI