合作
hézuò
hợp tác, cộng tác.
Hán việt: cáp tá
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hợp tác, cộng tác.
Ví dụ (4)
2
danh từ
Nghĩa:sự hợp tác.
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI