嫉妒
jídù
ghen tị, đố kỵ, ghen ghét.
Hán việt: tật đố
HSK7-9
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ghen tị, đố kỵ, ghen ghét.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI