èr
hai, số 2 (dùng trong số đếm, số thứ tự, số hiệu).
Hán việt: nhị
一一
2
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, nét trên là trời nét dưới là đất, hai thứ đối lập tạo nên cặp đôi chính là hai .

Thành phần cấu tạo

èr
số hai, hai
Bộ Nhị
Hai nét ngang song song

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
số từ
Nghĩa:hai, số 2 (dùng trong số đếm, số thứ tự, số hiệu).
Ví dụ (8)
2
tính từ (tiếng lóng)
Nghĩa:ngốc nghếch, khờ khạo (từ lóng, thường nói 'èr' hoặc 'èr bǎi wǔ').
Ví dụ (1)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI