mấy, bao nhiêu (dùng để hỏi số lượng nhỏ, thường dưới 10, hoặc hỏi giờ, ngày tháng).
Hán việt:
ノフ
2
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Hình dáng như chiếc bàn nhỏ, trên bàn có vài thứ nhưng không rõ bao nhiêu, dùng để hỏi số lượng: mấy ?

Thành phần cấu tạo

mấy
Bộ Kỷ
Hình cái bàn nhỏ, cái ghế

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
đại từ (nghi vấn)
Nghĩa:mấy, bao nhiêu (dùng để hỏi số lượng nhỏ, thường dưới 10, hoặc hỏi giờ, ngày tháng).
Ví dụ (8)
2
số từ (bất định)
Nghĩa:vài, mấy (chỉ số lượng ước chừng, không xác định, thường là ít).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI