化验
huàyàn
xét nghiệm, hóa nghiệm (kiểm tra bằng phương pháp hóa học/y học), làm xét nghiệm.
Hán việt: hoa nghiệm
HSK 5 (Chủ đề Y tế/Khoa học)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:xét nghiệm, hóa nghiệm (kiểm tra bằng phương pháp hóa học/y học), làm xét nghiệm.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI