赢
丶一フ丨フ一ノフ一一丨フノ丶ノフ丶
17
个
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Muốn thắng 赢 phải có đủ: chấp nhận mất mát (亡), biết nói (口), có sức khỏe (月), có tiền (贝), và kiên trì (凡). Thiếu một thứ thì khó thắng.
Thành phần cấu tạo
赢
thắng, chiến thắng
亡
Vong
Mất (trên cùng)
口
Bộ Khẩu
Miệng
月
Bộ Nguyệt
Thịt, sức lực
贝
Bộ Bối
Tiền bạc
凡
Phàm
Phàm trần
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:thắng, giành chiến thắng (trái nghĩa với thua).
Ví dụ (10)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây