处置
chǔzhì
xử trí, xử lý, giải quyết, trừng trị, thanh lý (tài sản), định đoạt.
Hán việt: xứ trí
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:xử trí, xử lý, giải quyết, trừng trị, thanh lý (tài sản), định đoạt.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI