Gợi nhớ
Quay lại vòng (冂) một lần nữa từ đầu (一), lặp lại hành động thêm một lần là lại 再, nữa.
Thành phần cấu tạo
再
lại, nữa, một lần nữa
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng lặp (ở giữa)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:lại, nữa (lặp lại hành động trong tương lai hoặc chưa xảy ra).
Ví dụ (8)
2
phó từ (sequence)
Nghĩa:rồi, sẽ, hẵng (biểu thị trình tự: làm xong cái này rồi mới làm cái kia).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây