医生
yīshēng
bác sĩ, thầy thuốc (người làm nghề chữa bệnh).
Hán việt: y sanh
个, 位, 名
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bác sĩ, thầy thuốc (người làm nghề chữa bệnh).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI