回避
huíbì
né tránh, lảng tránh, hồi tỵ (trong luật pháp - tránh mặt vì có liên quan lợi ích), rút lui, lánh mặt.
Hán việt: hối tị
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:né tránh, lảng tránh, hồi tỵ (trong luật pháp - tránh mặt vì có liên quan lợi ích), rút lui, lánh mặt.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI