六
丶一ノ丶
4
期
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Mái nhà (亠) che phía trên, hai nét tách ra (八) phía dưới, số sáu 六 trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự thuận lợi (六六大顺).
Thành phần cấu tạo
六
số sáu, sáu
亠
Bộ Đầu
Nét ngang và chấm ở trên (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
số từ
Nghĩa:số sáu (6).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây