明显
míngxiǎn
rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.
Hán việt: minh hiển
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI