英勇
yīngyǒng
anh dũng, gan dạ, quả cảm, kiên cường (trong chiến đấu/nguy nan).
Hán việt: anh dũng
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:anh dũng, gan dạ, quả cảm, kiên cường (trong chiến đấu/nguy nan).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI