月
ノフ一一
4
个, 轮
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình mặt trăng lưỡi liềm sáng trên bầu trời đêm, mỗi lần trăng tròn rồi khuyết là trọn một tháng 月.
Thành phần cấu tạo
月
tháng, mặt trăng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:trăng, mặt trăng.
Ví dụ (7)
2
danh từ / lượng từ
Nghĩa:tháng (đơn vị thời gian).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây