狗
ノフノノフ丨フ一
8
只, 条
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Con thú (犭) hay sủa từng câu (句) một, nghe tiếng sủa gâu gâu liền biết là con chó 狗.
Thành phần cấu tạo
狗
con chó, tuổi chó (con giáp)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, thú vật (nằm bên trái)
句
Câu
Câu nói / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:con chó (động vật).
Ví dụ (7)
2
danh từ (tiếng lóng, metaphor)
Nghĩa:chó (dùng trong các cụm từ lóng, chửi mắng hoặc tự trào).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây