属
フ一ノノ丨フ一丨フ丨一丶
12
班
HSK 2/3
Động từ
Gợi nhớ
Mỗi người (尸) đều gắn liền với một con giáp (禹 biến thể), sinh năm nào thì cầm tinh con đó, thuộc 属 về con giáp ấy.
Thành phần cấu tạo
属
thuộc về, cầm tinh, tuổi con gì
尸
Bộ Thi
Thân người, phần trên (phía trên)
禹
Vũ (biến thể)
Loài vật, con giáp (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (đọc 'shǔ')
Nghĩa:cầm tinh, tuổi (dùng để nói về con giáp của năm sinh).
Ví dụ (7)
2
động từ (phân loại) (đọc 'shǔ')
Nghĩa:thuộc về, thuộc, là (nằm trong phạm vi sở hữu hoặc phân loại nào đó).
Ví dụ (7)
3
động từ (đọc 'zhǔ')
Nghĩa:viết, sáng tác; tập trung, chú ý; ủy thác, gửi gắm
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây