suì
tuổi, năm (tuổi).
Hán việt: tuế
丨フ丨ノフ丶
6
HSK 1
Lượng từ

Gợi nhớ

Núi () trải qua bao nhiêu đêm () năm tháng, mỗi năm trôi qua cộng thêm một tuổi .

Thành phần cấu tạo

suì
tuổi
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
Bộ Tịch
Buổi tối, năm tháng (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:tuổi, năm (tuổi).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI