熬
一一丨一フノノ一ノ丶丶丶丶丶
14
HSK7-9
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (đọc 'áo')
Nghĩa:chịu đựng, ráng chịu, thức đêm; nấu, sắc thuốc, hầm lâu.
Ví dụ (8)
2
động từ (đọc 'āo')
Nghĩa:ninh, hầm, nấu nhừ trong một số cách đọc.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây