种
ノ一丨ノ丶丨フ一丨
9
个, 批
HSK 2
Lượng từ
Gợi nhớ
Lúa (禾) có nhiều giống khác nhau, mỗi giống ở vùng miền (中) khác nhau, mỗi giống là một loại 种.
Thành phần cấu tạo
种
loại, kiểu, chủng loại; trồng, gieo trồng
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
种
Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
一种兴趣
một sở thích / sự hứng thú
一种困难
một nỗi khó khăn / trở ngại
一种特色
một đặc sắc / đặc điểm nổi bật
一种信仰
một niềm tin / tín ngưỡng
Từ ghép
Định nghĩa
1
lượng từ (đọc 'zhǒng')
Nghĩa:loại, chủng loại (lượng từ).
Ví dụ (6)
2
động từ (đọc 'zhòng')
Nghĩa:trồng, gieo trồng, cấy.
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây