zāo
gặp phải, đối mặt (với rủi ro)
Hán việt: tao
一丨フ一丨丨一丨フ一一丶フ丶
14
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

zāo

Dùng cho số lần trải qua, đi lại, hoặc gặp rắc rối.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 遭 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

走一遭
đi một chuyến / trải qua một lần

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:gặp phải, đối mặt (với rủi ro)
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI