团
丨フ一丨ノ一
6
个
HSK 2
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Tập hợp nhân tài (才) vào trong một khung (囗) thống nhất, gom mọi người lại thành một đoàn 团.
Thành phần cấu tạo
团
đoàn, nhóm, đội (lượng từ cho đoàn thể)
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:đoàn, nhóm, tổ chức (tập hợp người).
Ví dụ (3)
2
danh từ / lượng từ
Nghĩa:cục, vo viên, nắm (hình tròn).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây