愈
ノ丶一丨フ一一丨丨丶フ丶丶
13
题
HSK6
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:khỏi bệnh, bình phục, lành (vết thương).
Ví dụ (4)
2
phó từ
Nghĩa:càng, càng... càng... (dùng trong văn viết, tương đương 'việt').
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây