jìn / jīn
cấm đoán; chịu đựng được
Hán việt: câm
一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶
13
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ (đọc 'jìn')
Nghĩa:cấm đoán; chịu đựng được
Ví dụ (3)
2
động từ (đọc 'jīn')
Nghĩa:chịu được, nhịn được, kìm được.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI