拿
ノ丶一丨フ一ノ一一丨
10
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (手) nắm gọn (合) lấy đồ vật, các ngón tay khép lại giữ chặt, hành động cầm 拿 lấy đồ.
Thành phần cấu tạo
拿
cầm, lấy
合
Hợp
Hợp lại, nắm gọn (phía trên)
手
Bộ Thủ
Bàn tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:cầm, lấy, mang, nắm.
Ví dụ (7)
2
động từ (trừu tượng, quản lý)
Nghĩa:nắm bắt, quyết định, bắt giữ (dùng cho ý trừu tượng hoặc hành động mạnh).
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây