péi
bồi thường, đền, thua lỗ (trả tiền cho thiệt hại hoặc kinh doanh không có lãi).
Hán việt: bồi
丨フノ丶丶一丶ノ一丨フ一
12
HSK 4

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:bồi thường, đền, thua lỗ (trả tiền cho thiệt hại hoặc kinh doanh không có lãi).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI