番
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
12
罐
HSK6
Danh từ
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
番
Dùng cho hành động tốn công sức, tâm huyết hoặc trải qua nhiều trắc trở.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 番 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
Từ ghép
Định nghĩa
1
lượng từ
Nghĩa:lần, lượt, phen, hồi, một (dùng cho tâm ý, lời nói, khung cảnh).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây