đông đúc, chật chội, chen chúc.
Hán việt:
一丨一丶一ノ丶ノ丨
9
HSK 4
Động từTính từ

Gợi nhớ

Nhiều tay () chen vào cùng một chỗ xếp đều () nhau, tất cả dồn lại một nơi thật đông đúc , chật chội.

Thành phần cấu tạo

đông đúc, chật chội, chen chúc
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Tề
Đều, bằng nhau / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:đông đúc, chật chội, chen chúc.
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:chen, lấn, nặn, bóp (kem đánh răng).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI