shèng / chéng
đựng, chứa, múc canh, xới cơm, đơm.
Hán việt: thành
一ノフフノ丶丨フ丨丨一
11
HSK6
Tính từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'chéng')
Nghĩa:đựng, chứa, múc canh, xới cơm, đơm.
Ví dụ (8)
2
tính từ (đọc 'shèng')
Nghĩa:thịnh vượng, hưng thịnh, long trọng, dồi dào.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI