Tiếng ợ, tiếng nấc
Hán việt:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Thán từ
Nghĩa:Tiếng ợ, tiếng nấc
Ví dụ (6)
2
Danh từ
Nghĩa:Cơn nấc, sự ợ hơi

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI