tǒng
xô, thùng
Hán việt: dõng
一丨ノ丶フ丶丨フ一一丨
11
个, 只
HSK1

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

tǒng

Dùng cho chất lỏng hoặc hàng khô chứa trong thùng, xô, chậu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 桶 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一桶油漆
một thùng sơn
两桶牛奶
hai thùng sữa
一桶水
một xô nước
一桶啤酒
một thùng bia
两桶油
hai thùng dầu
一桶汽油
một thùng xăng

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:xô, thùng
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI