堆
一丨一ノ丨丶一一一丨一
11
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
堆
Dùng cho người hoặc vật xếp thành đống (như đất, rác, quần áo).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 堆 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一堆粮食
một đống lương thực
一堆书
một đống sách
一堆渣子
một đống cặn bã / xỉ
一堆水果
một đống trái cây
一堆石头
một đống đá
一堆砖
một đống gạch
一堆灰
một đống tro
一堆煤炭
một đống than
一堆棉花
một đống bông
一堆垃圾
một đống rác
一堆衣服
một đống quần áo
Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:chất, xếp, đắp, tích tụ.
Ví dụ (7)
2
lượng từ
Nghĩa:đống, chồng, đám (lượng từ chỉ số lượng nhiều tụ lại).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây