hùn / hún
trộn, pha, lẫn lộn, nhầm lẫn.
Hán việt: côn
丶丶一丨フ一一一フノフ
11
HSK 4-5

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'hùn')
Nghĩa:trộn, pha, lẫn lộn, nhầm lẫn.
Ví dụ (7)
2
động từ (khẩu ngữ) (đọc 'hùn')
Nghĩa:sống qua ngày, lăn lộn (kiếm sống), trà trộn, chơi bời (lêu lổng).
Ví dụ (8)
3
tính từ (đọc 'hún')
Nghĩa:đục, lẫn tạp trong 混浊.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI