bāo
Nấu, hầm (xúp/cháo)
Hán việt:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Nấu, hầm (xúp/cháo)
Ví dụ (6)
2
Danh từ
Nghĩa:Nồi đất, món hầm nồi đất

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI