zhǎ
chớp (mắt), nháy (mắt).
Hán việt: triếp
丨フ一一一ノ丶フ丶
9
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chớp (mắt), nháy (mắt).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI