Gợi nhớ
Bàn chân (足) bám sát (艮) theo bước chân người khác, đi theo 跟 ai đó, cùng bước với nhau.
Thành phần cấu tạo
跟
với, cùng với; theo, đi theo
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, bám sát / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
giới từ (conjunction)
Nghĩa:với, cùng, và (dùng để nối danh từ hoặc chỉ đối tượng cùng thực hiện hành động).
Ví dụ (5)
2
động từ
Nghĩa:theo, đi theo.
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây