xiōng
ngực, lồng ngực, tấm lòng, tâm địa.
Hán việt: hung
ノフ一一ノフノ丶フ丨
10
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ngực, lồng ngực, tấm lòng, tâm địa.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI