kuān
rộng, rộng rãi, rộng lượng, khoan dung.
Hán việt: khoan
丶丶フ一丨丨丨フノフ
10
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:rộng, rộng rãi, rộng lượng, khoan dung.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI