vết bẩn đọng lại (dầu, trà, máu)
Hán việt:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:vết bẩn đọng lại (dầu, trà, máu)
Ví dụ (6)
2
Động từ
Nghĩa:ngâm, làm cho thấm nước

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI